tna_logo
DANH MỤC SẢN PHẨM
ĐỒNG THAU THANH
dong-thau-thanh - ảnh nhỏ  1 dong-thau-thanh - ảnh nhỏ 2 dong-thau-thanh - ảnh nhỏ 3

ĐỒNG THAU THANH

Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay

Mác đồng C2680, C3601, C3602, C3603, C3604, C3771, C6782, C6783, C4622, C4641
Xuất xứ Việt Nam, Japan, Korea, China, Taiwan, Malaysia, Nam Phi, India
Ứng dụng Các ứng dụng của đồng thau thanh dùng trong các ngành chế tạo máy, cơ khí, trang trí, cơ khí chế tạo, sản xuất ốc vít, bulong ngành điện, có trong những thiết bị có độ ma sát thấp như ổ khóa, bánh răng, tay nắm cửa, hệ thống điện, điện tử hay hệ thống ống nước, những nhạc cụ yêu cầu về độ vang xa và lĩnh vực sử dụng nhiều nhất của đồng thau đó là để chống lại và hạn chế các tia lửa phát ra trong những chi tiết máy móc hay có sự ma sát cao, phù hợp với nhiều lĩnh vực như chế tạo chi tiết máy, đồ chứa thực phẩm, đúc tiền xu, đồ trang trí, vật liệu hàn, thiết bị điện, và rất nhiều các nhạc cụ hơi, tay nắm, vòi, phụ kiện cửa sổ, cửa ra vào và các đồ đạc khác.

Đánh giá 0 lượt đánh giá

 Mô tả chi tiết

  • Đồng thau thanh

          Công ty Đa Phúc chuyên cung cấp các mặt hàng đồng thau thanh tròn đặc, đồng thau thanh la, đồng thau thanh vuông, đồng thau thanh lục giác với nhiều quy cách, kích cỡ khác nhau, các chính sách mua bán nhanh gọn hiệu quả tạo niềm tin cho khách hàng. Các mặt hàng của chúng tôi có đầy đủ chứng từ hợp lệ, giá cả cạnh tranh. Quý khách có nhu cầu xin liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết sản phẩm.

          Đồng thau thanh là một hình thù của đồng thau với các sản phẩm dạng thanh phù hợp với yêu cầu mục đích sử dụng trong sản xuất công nghiệp và dân dụng. Các dạng của đồng thau thanh thông thường như: Đồng thau thanh la, đồng thau thanh tròn đặc, đồng thau thanh vuông, đồng thau thanh lục giác.

 - Đồng thau thanh la:

Đồng thau thanh la

Bảng quy cách đồng thau thanh la
STT

Tên hàng & quy cách

(mm)

Dày

(mm)

Rộng

(mm)

Dài

(mm)

STT

Tên hàng & quy cách

(mm)

Dày

(mm)

Rộng

(mm)

Dài

(mm)

1 0.2, 0.3, 0.4, 0.5, 0.7, 0.8, 1, 1.2, 1.5, 2 x 2000  0.2 -2 10-600 50-2000 6 8 x 20, 25, 30, 40, 50, 60, 80 x 3000 8 20, 25, 30, 40, 50, 60, 80 3000
2 3 x 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60 x 2000 3 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60 3000 7 10 x 20, 25, 30, 40, 50, 60, 80 x 3000 10 20, 25, 30, 40, 50, 60, 80, 100 3000
3 4 x 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60 x 2000 4 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60 3000 8 15 x 60, 80, 100 x 3000 15 60, 80, 100 2000
4 5 x 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60 x 3000 5 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60 3000 9 20 x 60, 80, 100 x 3000 20 60, 80, 100 2000
5 6 x 20, 25, 30, 40, 50, 60 x 3000 6 20, 25, 30, 40, 50, 60 3000          

- Đồng thau thanh tròn đặc:

Đồng thau thanh tròn đặc

Bảng quy cách đồng thau thanh tròn đặc
STT

Tên & quy cách 

(mm)

Đường kính

(mm)

Dài

(mm)

STT

Tên & quy cách 

(mm)

Đường kính

(mm)

Dài

(mm)

1 Ø 3 x 3000 3 3000 14 Ø 24 x 3000 24 3000
2 Ø 4 x 3000 4 3000 15 Ø 25 x 3000 25 3000
3 Ø 5 x 3000 5 3000 16 Ø 30 x 3000 30 3000
4 Ø 6 x 3000 6 3000 17 Ø 35 x 3000 35 3000
5 Ø 8 x 3000 8 3000 18 Ø 40 x 3000 40 3000
6 Ø 10 x 3000 10 3000 19 Ø 45 x 3000 45 3000
7 Ø 12 x 3000 12 3000 20 Ø 50 x 3000 50 3000
8 Ø 14 x 3000 14 3000 21 Ø 55 x 3000 55 3000
9 Ø 15 x 3000 15 3000 22 Ø 60 x 3000 60 3000
10 Ø 16 x 3000 16 3000 23 Ø 70 x 3000 70 3000
11 Ø 18 x 3000 18 3000 24 Ø 80 x 3000 80 3000
12 Ø 20 x 3000 20 3000 25 Ø 90 x 3000 90 3000
13 Ø 22 x 3000 22 3000 26 Ø 100 x 3000 100 3000

- Đồng thau thanh vuông:

Đồng thau thanh vuông

Bảng quy cách đồng thau thanh vuông
STT

Tên & quy cách

(mm)

Dày

(mm)

Rông

(mm)

dài

(mm)

STT

Tên & quy cách

(mm)

Dày

(mm)

Rông

(mm)

Dài

(mm)

1 3 x 3 x 3000 3 3 3000 7 10 x 10 x 3000 12 12 3000
2 4 x 4 x 3000 4 4 3000 8 14 x 14 x 3000 14 14 3000
3 5 x 5 x 3000 5 5 3000 9 15 x 15 x 3000 15 15 3000
4 6 x 6 x 3000 6 6 3000 10 16 x 16 x 3000 16 16 3000
5 8 x 8 x 3000 8 8 3000 11 20 x 20 x 3000 20 20 3000
6 10 x 10 x 3000 10 10 3000 12 30 x 30 x 3000 30 30 3000

- Đồng thau thanh lục giác:

Đồng thau thanh lục giác

Bảng quy cách đồng thau thanh lục giác
STT

Tên hàng & quy cách

(mm)

Dài

(mm)

STT

Tên hàng & quy cách

(mm)

Dài

(mm)

1 Ø 5 x 3000 3000 7 Ø 17 x 3000 3000
2 Ø 6 x 3000 3000 8 Ø 19 x 3000 3000
3 Ø 8 x 3000 3000 9 Ø 21 x 3000 3000
4 Ø 10 x 3000 3000 10 Ø 25 x 3000 3000
5 Ø 12 x 3000 3000 11 Ø 27 x 3000 3000
6 Ø 14 x 3000 3000 12 Ø 30 x 3000 3000

Màu sắc: Có thể xuất hiện dưới dạng vàng, màu đồng hoặc đôi khi thậm chí là màu bạc, tùy thuộc vào tỷ lệ kẽm và đồng được thêm vào

           Hệ số ma sát: Tương tự như đồng, nó thể hiện ma sát thấp khi tiếp xúc với các kim loại khác

            Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

            Chống ăn mòn, đặc biệt trong trường hợp nước biển ăn mòn điện

            Mác đồng thau: C2680, C3601, C3602, C3603, C3604, C3771, C6782, C6783, C4622, C4641

           Xuất xứ: Việt Nam, EU, Russia, Malaysia, Thailand, India, China, Taiwan

         Ứng dụng của đồng thau thanh: Các ứng dụng của đồng thau thanh dùng trong các ngành chế tạo máy, cơ khí, trang trí, cơ khí chế tạo, sản xuất ốc vít, bulong ngành điện, có trong những thiết bị có độ ma sát thấp như ổ khóa, bánh răng, tay nắm cửa, hệ thống điện, điện tử hay hệ thống ống nước, những nhạc cụ yêu cầu về độ vang xa và lĩnh vực sử dụng nhiều nhất của đồng thau đó là để chống lại và hạn chế các tia lửa phát ra trong những chi tiết máy móc hay có sự ma sát cao, phù hợp với nhiều lĩnh vực như chế tạo chi tiết máy, đồ chứa thực phẩm, đúc tiền xu, đồ trang trí, vật liệu hàn, thiết bị điện, và rất nhiều các nhạc cụ hơi, tay nắm, vòi, phụ kiện cửa sổ, cửa ra vào và các đồ đạc khác. 

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐA PHÚC
tna_logo

Loại hình hoạt động: Công Ty Cổ Phần
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2900596685

Ngày cấp 07/06/2004, TP Vinh, Nghệ An
Địa chỉ: Số 09 - Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân - Tp Vinh - Nghệ An

Điện thoại: 0962832856 - 0948.987.398091.6789.556

Máy cố định: 02383.848.838  02383.757.757
Email: thepchetao@gmail.com

Map Google