tna_logo
DANH MỤC SẢN PHẨM
Thép Hình U 160x64x5x8.4
thep-hinh-u-160x64x5x8-4 - ảnh nhỏ  1

Thép Hình U 160x64x5x8.4

Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay

_ Tiêu Chuẩn: 1654_75 & Gost 380_94, Jit G3192_1990
_ Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88
_ Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, …
_ Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …
_ Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …
_ Ứng Dụng; Xây Dựng Nhà Tiền Chế, Nhà Xưởng, Xây Dựng Cầu Đường, Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo, …

  thép hình Uthép hình U giá rẻthép hình U tại nghệ anđại lý thép hình U

Đánh giá 1 lượt đánh giá

Thép hình chữ U nói chung và thép hình U 160x64x5x8.4mm nói riêng. Hầu như đều được các công ty kinh doanh Tôn Thép uy tín như CTCp Đa Phúc nhập khẩu về thị trường Việt Nam qua từ các nước như: Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Úc… Với các thương hiệu dễ gặp nhất là: Posco, Austeel, Vjsteel, VG pipe…

Giới thiệu chung về đặc tính sản phẩm Thép hình U 160x64x5x8.4mm

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
ỨNG DỤNG Thép hình U được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, xây dựng nhà tiền chế, trong ngành cơ khí chế tạo… và các ứng dụng khác
XUẤT XỨ Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan – Liên doanh Việt Nam
QUY CÁCH
Dày : 5mm – 8.4mm
Dài : 6000mm (6m)

Đặc tính hóa học bên trong sản phẩm

Name
CHEMICAL COMPOSITION
C
max
Si
max
Mn max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
% % % % % % % %
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 40 50     0.20
SS400       50 50      
Q235B 0.22 0.35 1.40 45 45 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 50 50      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 35 35      
GR.B 0.21 0.35 0.80 35 35      
SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 35 35      
SM490B 0.18-0.20 0.55 1.65 35 35      

Cách đọc thông số của thép hình chữ U 160x64x5x8.4mm

quy cach thep hinh chu u, thép nghệ an, thép xây dựng, thép công nghiệp, thép hình H - I - U - V - L, xà gồ C - Z, thép hộp đen - mạ kẽm, thép ống, thép tấm, thép cuộn, thép thanh vằn, thép thanh trơn,

Quy cách thép hình chữ U

Dựa trên những con số (160x64x5x8.4) chúng ta có thể hiểu được sản phẩm mẫu chữ U gồm:

  • Mặt đáy rộng 160mm với độ dày 5mm
  • Hai cạnh chữ U rộng 64mm có độ dày là 8.4mm.

Bảng thông số chung cho thép hình U mọi kích cỡ

H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2(mm) L (m)  W (kg/m) 
60 36 4,4   6 5,90
80 40 4,5   6 7,05
100 46 4,5   6 8,59
100 50 5,0 7,5 12 9,36
120 52 4,8   12 10,48
125 65 6 8 12 13,4
140 58 4,9   12 12,30
150 75 6,5 10 12 18,60
160 64 5,0   12 14,20
180 68 6,0   12 18,16
180 68 6,5   12 18,40
180 75 7,0 10,5 12 21,40
200 73 6,0   12 21,30
200 73 7,0   12 23,70
200 76 5,2   12 18,40
200 80 7,5 11 12 24,60
240 90 5,6   12 24,00
250 90 9,0 13 12 34,60
250 78 6,8   12 25,50
280 85 9,9   12 34,81
300 90 9,0 13 12 38,10
300 82 7,0   12 31,00
300 87 9,5   12 39,20
300 88 7,0   12 34,60
300 90 12,0   12 48,60
380 100 10,5 16 12 54,50

Nhờ 2 thành chữ U dày mà lại có độ rộng nhỏ(chiều cao của thành thấp). Nên nó có khả năng chịu lực rất tốt. Bề mặt đáy lớn nên rất tiện cho việc bắt nối các loại thép hình khác hoặc các bề mặt khác vào một cách êm ái – kín mặt. Tốt cho việc thiết kế cũng như thi công mặt bằng phẳng.

Tham khảo bảng báo giá

Đây chỉ là giá của 1 hãng sản phẩm trong một thời gian nhất định. Để quý vị tham giá tốt nhất và chuẩn nhất hiện thời. Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới.

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Giá chưa VAT Tổng giá chưa VAT
Thép U50TN 6 29 16.818 487.727
Thép U 65 TN 6 35,4 15.909 563.182
Thép U 80 TN 6 42,3 14.091 596.045
Thép U 100x46x4,5 TN 6 51,6 14.091 727.091
Thép U120x52x4,8 TN 6 62,4 14.091 879.273
U140x58x4.9 TN 6 73,8 14.091 1.039.909
U150x75x6,5×10 SS400 China 12 223,2 14.545 3.246.545
U 160 x 64 x 5 x 8,4 China 6 85,2 14.091 1.200.545
U 180 x74 x 5.1 China 12 208,8 15.455 3.226.909
U180x68x7 China 12 242,4 15.455 3.746.182
U 200 x 73 x 7 x 12m China 12 271,2 15.455 4.191.273
U 200 x 76 x 5.2 x 12m China 12 220,8 15.455 3.412.364
U 200 x 80 x 7.5 x 10m China 12 295,2 17.273 5.098.909
U 300 x 85 x 7 x 12m China 12 414 16.364 6.774.545
U250 x 78 x 7 China 12 33 15.909 5.250.000
U400x100x10.5 China 12 708 17.273 12.229.091
U220x77x7 China 12 300,01 16.364 4.909.255

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.

Công ty cổ phần Đa Phúc ngoài phân phối thép các loại còn có cung cấp các loại thép xây dựngthép công nghiệpthép hìnhthép hộpthép ốngxà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Vì vậy khi quý khách liên hệ tới Công ty cổ phần Đa Phúc sẽ nhận được bảng báo giá thép hìnhbảng báo giá thép hộpbảng báo giá thép ốngbảng báo giá xà gồ chi tiết.

cam ket, thép nghệ an, thép xây dựng, thép công nghiệp, thép hình H - I - U - V - L, xà gồ C - Z, thép hộp đen - mạ kẽm, thép ống, thép tấm, thép cuộn, thép thanh vằn, thép thanh trơn,

Thông Tin Liên Hệ & Tư Vấn Dịch Vụ :

  Công Ty Cổ Phần Đa Phúc

Địa chỉ: Số 09 - Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân - Tp Vinh - Nghệ An

Hotline: 0962 832 856 - 0948 987 398

Email : thepchetao@gmail.com

 

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐA PHÚC
tna_logo

Loại hình hoạt động: Công Ty Cổ Phần
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2900596685

Ngày cấp 07/06/2004, TP Vinh, Nghệ An
Địa chỉ: Số 09 - Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân - Tp Vinh - Nghệ An

Điện thoại: 0962832856 - 0948.987.398091.6789.556

Máy cố định: 02383.848.838  02383.757.757
Email: thepchetao@gmail.com

Map Google