tna_logo
DANH MỤC SẢN PHẨM
Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát
thep-ong-ma-kem-hoa-phat - ảnh nhỏ  1 thep-ong-ma-kem-hoa-phat - ảnh nhỏ 2

Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát

Thương hiệu: Hòa Phát

Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay

4 lý do nên sử dụng thép Hòa Phát:
+ Thiết kế đa dạng, nhiều mẫu mã, màu sắc
+ Chất lượng thép Hòa Phát được đánh giá hàng đầu trên thị trường
+ Khả năng chống lại các tác động từ môi trường
+ Giá thành phù hợp.

  thép ốngthép ống mã kẽmthép ống hòa phátthép ống giá rẻthép ống tại nghệ anđại lý thép ống

Đánh giá 1 lượt đánh giá

Giới thiệu thép ống Hòa Phát

Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát là một trong những đơn vị hàng đầu. Trong việc chuyên sản xuất thép cán nguội, thép hộp, thép mạ kẽm, thép ống… Phục vụ cho ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng, hạ tầng giao thông, thiết bị gia dụng.

Trải qua nhiều năm hình thành và phát triển, sản phẩm thép ống Hòa Phát đã xây dựng và phát triển một mạng lưới phân phối rộng khắp trải dài từ Bắc vào Nam. Và đã  xuất khẩu ổn định vào các nước ASEAN, Trung Đông, Châu Phi, Úc, Nhật Bản và Mỹ.

Công ty ống thép Hòa Phát, thép nghệ an, thép xây dựng, thép công nghiệp, thép hình H - I - U - V - L, xà gồ C - Z, thép hộp đen - mạ kẽm, thép ống, thép tấm, thép cuộn, thép thanh vằn, thép thanh trơn,
Công ty ống thép Hòa Phát

Hòa Phát là thương hiệu đã có mặt lâu đời trên thị trường hiện nay. Cùng với tôn Hòa Phát, các loại thép xây dựng thương hiệu Hòa Phát cũng đã góp phần xây dựng và tạo nên hàng loạt các công trình xây dựng lớn nhỏ. Thép ống Hòa Phát đã, đang và ngày càng khẳng định được vị thế của mình trên thị trường trong nước và cả quốc tế.

Trong suốt chặng đường hình thành và phát triển, thép Hòa Phát đã vinh dự đón nhận nhiều giải thưởng, huân chương, bằng khen với các danh hiệu cao quý từ Chính phủ và Nhà nước trao tặng.

Vì sao nên sử dụng thép ống Hòa Phát?

Thép ống Hòa Phát được đánh giá là sản phẩm hàng đầu cho mọi công trình từ lớn đến nhỏ, từ công nghiệp đến dân dụng. Chắc chắn nó phải có những ưu điểm vượt trội và nổi bật mà chỉ riêng thép ống Hòa Phát mới có. Vậy ưu điểm đó là gì? Những đặc điểm sau đây sẽ cho bạn câu trả lời: Vì sao nên sử dụng thép ống Hòa Phát?

1. Thiết kế đa dạng

Tập đoàn thép Hòa Phát hiện nay đã có rất nhiều năm kinh nghiệm trong ngành tôn thép xây dựng. Trải qua nhiều năm hình thành và phát triển. Đến nay, các sản phẩm thép ống Hòa Phát đã có mặt và phủ sóng trên toàn thị trường

Vì sao nên sử dụng thép ống Hòa Phát, thép nghệ an, thép xây dựng, thép công nghiệp, thép hình H - I - U - V - L, xà gồ C - Z, thép hộp đen - mạ kẽm, thép ống, thép tấm, thép cuộn, thép thanh vằn, thép thanh trơn,
Thép ống Hòa Phát đa dạng cả về mẫu mã và kích thước

Với nhiều mẫu mã và hình thức đa dạng, phong phú. Để khách hàng có thể thoải mái lựa chọn những sản phẩm tốt nhất. Phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Rất nhiều các sản phẩm thép ống Hòa Phát chất lượng được sử dụng phổ biến như: thép ống mạ kẽm, thép ống đen, thép ống hàn, thép ống đúc,… Ngoài ra, Hòa Phát còn có loại sản phẩm thép ống siêu âm vô cùng hữu ích trong việc đổ bê tông xây dựng.

Chính vì vậy, khi lựa chọn thép ống Hòa Phát, bạn sẽ không cần lo lắng về mẫu mã cũng như chất lượng của từng sản phẩm. Bởi với mọi thiết kế, đều có những đặc tính và ưu điểm vượt trội khác nhau. Nhằm đáp ứng mọi mục đích và nhu cầu sử dụng cho khách hàng

2. Chất lượng thép ống Hòa Phát được đánh giá cao

Tất cả các sản phẩm của thép ống Hòa Phát đều được sản xuất trên hệ thống dây chuyền hiện đại NOF. Hoàn toàn đảm bảo về chất lượng. Đặc biệt vô cùng thân thiện với môi trường.

Thép ống Hòa Phát chất lượng, thép nghệ an, thép xây dựng, thép công nghiệp, thép hình H - I - U - V - L, xà gồ C - Z, thép hộp đen - mạ kẽm, thép ống, thép tấm, thép cuộn, thép thanh vằn, thép thanh trơn,
Thép Hòa Phát luôn được đánh giá cao bởi người tiêu dùng

Với quy trình sản xuất khép kín, dây chuyền nhập khẩu được nhập từ nước ngoài. Do đó, nên thép ống Hòa Phát là những sản phẩm với độ bền cao, khả năng chống oxy hóa cao, chịu lực tốt. Đây là những sản phẩm tin dùng cho mọi công trình xây dựng

Sự phổ biến và ưa chuộng rộng rãi của thép ống Hòa Phát chính là minh chứng rõ ràng nhất cho việc khẳng định: Chất lượng các sản phẩm thép Hòa Phát được đánh giá hàng đầu trên thị trường hiện nay.

3. Giá cả phù hợp

Là dòng sản phẩm mang thương hiệu uy tín. Nên khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về không chỉ chất lượng. Mà giá thành của thép ống Hòa Phát cam kết đúng giá, phù hợp với chất lượng.

Ngoài ra, bởi có khả năng chịu tác động tốt, tuổi thọ cao nên bạn tiết kiệm được chi phí lớn cho việc sửa chữa, bảo dưỡng.

thep ong ma kem hoa phat, thép nghệ an, thép xây dựng, thép công nghiệp, thép hình H - I - U - V - L, xà gồ C - Z, thép hộp đen - mạ kẽm, thép ống, thép tấm, thép cuộn, thép thanh vằn, thép thanh trơn,
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát mới được cập nhật

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Bảng Báo Giá Tham Khảo Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát Hôm Nay

Tên Sản Phẩm Độ Dài(m) Trọng Lượng(Kg) Giá Chưa VAT(Đ/Kg) Tổng Giá Chưa VAT
Ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 1.73 16.273 28.152
Ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 1.89 16.273 30.755
Ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 2.04 16.273 33.196
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 2.2 16.273 35.8
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 2.41 16.273 39.217
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 2.61 16.273 42.472
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 3 16.273 48.818
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 3.2 16.273 52.073
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 3.76 16.273 61.185
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 2.99 17.091 51.102
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 3.27 16.273 53.212
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 3.55 16.273 57.768
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 4.1 16.273 66.718
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 4.37 16.273 71.112
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 5.17 16.273 84.13
Ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 5.68 16.273 92.429
Ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 6.43 16.273 104.634
Ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 6.92 16.273 112.607
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 3.8 16.273 61.836
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 4.16 16.273 67.695
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 4.52 16.273 73.553
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 5.23 16.273 85.106
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 5.58 16.273 90.802
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 6.62 16.273 107.725
Ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 7.29 16.273 118.628
Ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 8.29 16.273 134.901
Ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 8.93 16.273 145.315
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 4.81 17.091 82.207
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 5.27 16.273 85.757
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 5.74 16.273 93.405
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 6.65 16.273 108.214
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 7.1 16.273 115.536
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 8.44 16.273 137.342
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 9.32 16.273 151.662
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 10.62 16.273 172.816
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 11.47 16.273 186.648
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 12.72 16.273 206.989
Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 13.54 16.273 220.333
Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 14.35 16.273 233.514
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 5.49 16.273 89.337
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 6.02 16.273 97.962
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 6.55 16.273 106.586
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 7.6 16.273 123.673
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 8.12 16.273 132.135
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 9.67 16.273 157.357
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 10.68 16.273 173.793
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 12.18 16.273 198.202
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 13.17 16.273 214.312
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 14.63 16.273 238.07
Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 15.58 16.273 253.529
Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 16.53 16.273 268.988
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 6.69 16.273 108.865
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 7.28 16.273 118.465
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 8.45 16.273 137.505
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 9.03 16.273 146.943
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 10.76 16.273 175.095
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 11.9 16.273 193.645
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 13.58 16.273 220.984
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 14.69 16.273 239.046
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 16.32 16.273 265.571
Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 17.4 16.273 283.145
Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18.47 16.273 300.557
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 8.33 16.273 135.552
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 9.67 16.273 157.357
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 10.34 16.273 168.26
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 12.33 16.273 200.643
Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 13.64 16.273 221.96
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 6 15.59 16.273 253.692
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 16.87 16.273 274.521
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18.77 16.273 305.439
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 20.02 16.273 325.78
Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 21.26 16.273 345.958
Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 12.12 16.273 197.225
Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 12.96 16.273 210.895
Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 15.47 16.273 251.739
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 17.13 16.273 278.752
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 19.6 16.273 318.945
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 21.23 16.273 345.47
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 23.66 16.273 385.013
Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 25.26 16.273 411.049
Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 26.85 16.273 436.923
Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 16.45 16.273 267.686
Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 19.66 16.273 319.922
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 21.78 16.273 354.42
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 24.95 16.273 406.005
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 27.04 16.273 440.015
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 30.16 16.273 490.785
Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 32.23 16.273 524.47
Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 34.28 16.273 557.829
Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 19.27 16.273 313.575
Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 23.04 16.273 374.924
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 25.54 16.273 415.605
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 29.27 16.273 476.303
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 31.74 16.273 516.496
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 35.42 16.273 576.38
Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 37.87 16.273 616.248
Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 40.3 16.273 655.791
Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 28.29 16.273 460.355
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 31.37 16.273 510.475
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 35.97 16.273 585.33
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 39.03 16.273 635.125
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 43.59 16.273 709.328
Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 46.61 16.273 758.472
Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 49.62 16.273 807.453
Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 29.75 16.273 484.114
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 33 16.273 537
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 37.84 16.273 615.76
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 41.06 16.273 668.158
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 45.86 16.273 746.267
Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 49.05 16.273 798.177
Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 52.23 16.273 849.925
Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 33.29 16.273 541.719
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 36.93 16.273 600.952
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 42.37 16.273 689.475
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 45.98 16.273 748.22
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 51.37 16.273 835.93
Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 54.96 16.273 894.349
Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 58.52 16.273 952.28
Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 52.23 16.273 849.925

Liên hệ mua thép Hòa Phát các loại : Hotline : 0238.3.757.757 

Để có bảng báo giá thép Hòa Phát mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi.

Chú ý:

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.

Công ty cổ phần Đa Phúc ngoài phân phối thép các loại còn có cung cấp các loại thép xây dựng, thép công nghiệp, thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Vì vậy khi quý khách liên hệ tới Công ty cổ phần Đa Phúc sẽ nhận được bảng báo giá thép hìnhbảng báo giá thép hộpbảng báo giá thép ốngbảng báo giá xà gồ chi tiết.

cam ket, thép nghệ an, thép xây dựng, thép công nghiệp, thép hình H - I - U - V - L, xà gồ C - Z, thép hộp đen - mạ kẽm, thép ống, thép tấm, thép cuộn, thép thanh vằn, thép thanh trơn,

Thông Tin Liên Hệ & Tư Vấn Dịch Vụ :

  Công Ty Cổ Phần Đa Phúc

Địa chỉ: Số 09 - Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân - Tp Vinh - Nghệ An

Hotline: 0238.3.757.757 - 091.6789.556

Email : ctcpdaphuc@gmail.com

 

policy_image_1

Giao Hàng Nhanh

Dù bạn ở đâu thì dịch vụ Thép Nghệ An vẫn đảm bảo phục vụ nhanh chóng
policy_image_2

Bảo Đảm Chất Lượng

Thép Nghệ An cam kết 100% hàng chính hãng
policy_image_3

Hỗ Trợ 24/7

Hotline: 0948.987.398
Video
vantainghean01
taxitainghean
vlxdnghean
didoinha
thepngheansty
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐA PHÚC
tna_logo

Loại hình hoạt động: Công Ty Cổ Phần
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2900596685

Ngày cấp 07/06/2004, TP Vinh, Nghệ An
Địa chỉ: Số 09 - Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân - Tp Vinh - Nghệ An

Điện thoại: 0962832856 - 0948.987.398091.6789.556

Máy cố định: 02383.848.838  02383.757.757
Email: thepchetao@gmail.com

Map Google