tna_logo
DANH MỤC SẢN PHẨM
Thép Thanh Vằn Miền Nam
thep-thanh-van-mien-nam - ảnh nhỏ  1 thep-thanh-van-mien-nam - ảnh nhỏ 2

Thép Thanh Vằn Miền Nam

Thương hiệu: Miền Nam

Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay

+ Ứng dụng: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu – đường . . .
+ Mác thép thường sử dụng: CB 300V, SD 295 A, SD 390.
+ Chủng loại: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43.
+ Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng

  thép thanh vằnthép thanh vằn tại nghệ anđại lý thép thanh vằnthép thanh vằn miền namthép thanh vằn giá rẻ

Đánh giá 1 lượt đánh giá

Giới thiệu về sản phẩm thép thanh vằn Miền Nam

  • Thép thanh vằn Miền Nam hay còn gòi là thép gân Miền Nam. Là một sản phẩm chất lượng của sắt thép Miền Nam – “Niềm tin cho mỗi công trình”.
  • Trên thân mỗi thanh thép của thép thanh vằn những đường gân vằn nổi lên chạy cuộn theo thanh thép.
  • Thép thanh vằn còn được gọi là thép cốt bê tông. Với đặc tính chịu lực tốt, độ cứng và độ bền caothép thanh vằn được ứng dụng rộng rãi trong mọi công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dândụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện…

Thông số của thép thanh vằn Miền Nam

1. Chủng loại và kích thước

  • Chủng loại: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43. 
  • Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng.
  • Trọng lượng bó: ~ 2500 kg. Được đóng thành bó buộc chặt bởi 5 dây đai thép trònΦ7.0 mm, chia đều suốt chiều dài bó thép, riêng 2 đầu cách 0.5m.

2. Yêu cầu kỹ thuật

Trọng lượng, dung sai kích thước, tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Chủng loại sản phẩm Quy cách Tiêu chuẩn áp dụng
D10 ÷ D43 Thanh TCVN 1651-2:2008
JIS G3112 – 2010
ASTM A615/A615M-16
  • Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép vàcác đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.
  • Tính chất cơ lý của thép phải đảm bảo yêu cầu giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài.
  • Xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở dạng nguội.

3. Mác thép thường sử dụng

  • SD295: dùng cho các công trình xây dựng, dân dụng.
  • SD390 (thép cường độ cao) dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc, cầu đường, các công
    trình nhà máy thủy điện.
  • Tiêu chuẩn: TCVN 1651-85, JIS-G3101, ASTM-A615,ATSM-A651M.

Dấu hiệu nhận biết

Trên mỗi thanh thép có hình chữ “V” cùng với số đường kính sản phẩm và chỉ số thể hiện mác thép được in nổi. Khoảng cách lặp lại dấu hiệu này từ 1 – 1,2m tùy theo đường kính cây thép.

thanh van mien nam, thép nghệ an, thép xây dựng, thép công nghiệp, thép hình H - I - U - V - L, xà gồ C - Z, thép hộp đen - mạ kẽm, thép ống, thép tấm, thép cuộn, thép thanh vằn, thép thanh trơn,

Bảng báo giá thép Miền Nam mới được cập nhật

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép Miền Nam cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Bảng báo giá tham khảo thép Miền Nam hôm nay

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Chú ý:

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.

Công ty cổ phần Đa Phúc ngoài phân phối thép các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép tấm, thép hộp, thép ống, thép cuộn, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Vì vậy khi quý khách liên hệ tới Công ty cổ phần Đa Phúc sẽ nhận được bảng báo giá thép hìnhbảng báo giá thép hộpbảng báo giá thép ốngbảng báo giá xà gồ chi tiết.

camket

Thông Tin Liên Hệ & Tư Vấn Dịch Vụ :

  Công Ty Cổ Phần Đa Phúc

Địa chỉ: Số 09 - Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân - Tp Vinh - Nghệ An

Hotline: 0238.3.757.757 - 091.6789.556

Email : ctcpdaphuc@gmail.com

 

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐA PHÚC
tna_logo

Loại hình hoạt động: Công Ty Cổ Phần
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2900596685

Ngày cấp 07/06/2004, TP Vinh, Nghệ An
Địa chỉ: Số 09 - Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân - Tp Vinh - Nghệ An

Điện thoại: 0962832856 - 0948.987.398091.6789.556

Máy cố định: 02383.848.838  02383.757.757
Email: thepchetao@gmail.com

Map Google